Dòng VD-310
Màn hình
hiển thị VD310
-
Kiểu dáng:
- VD-310 CP/1 - VD-310 CP/2.
- VD-310 CW/1 - VD-310 CW/2. -
Tầm cân:
- Cân trọng lượng từ 60 - 150 kg ( mặt bàn cân 40x40 cm).
- Cân trọng lượng từ 150 - 300 kg ( mặt bàn cân 60x60 cm).
- Cân trọng lượng từ 150 - 600 kg ( mặt bàn cân 80x80 cm). -
Màn hình hiển thị: màn hình LED hiển thị 5 số.
-
Kết nối: 1 RS-232 port (57.000 bps) + RS-232 port (2.400 bps).
-
Chức năng đếm miếng.
-
Nguồn điện: ABS (12V), Inox (230V), có thể dùng pin với ABS.
|
|
LP-2500 Series
LP-2500
Series
-
Model: LP-2530, LP-2550.
-
Đặc điểm chung
-Sử dụng như một máy in hoặc cân bàn phẳng.
-Thép không gỉ.
-Màn hình hiển thị: Back-light LCD.
-1000 mã hàng (với 3 dòng cho 20 ký tự, 64 phím mã hàng (PLUs) nóng).
-8 ca bán/10 quầy.
-10 dạng trừ bì mặc định trước, trừ bì cùng loại cho mỗi mã hàng.
-Nguồn: 110V, 230V. -
Chức năng in: sử dụng như một máy in nhiệt.
-Độ phân giải: 8dots/mm, cho phép in được trên các loại giấy: nhãn (max: 150x60mm), giấy liên tục và hóa đơn.
-Hệ thống thay giấy rời.
-Chức năng in lại nhãn.
-Cho phép thiết kế Logo trên phần mềm RMS.
-In được các loại mã: EAN-8/13/128, 3 of 9, 2 of 5 và UPC.
-Lập trình được 20 tem mẫu và thiết kế được 80 dòng cho mỗi tem.
-Báo cáo: theo mã hàng, quầy, ca. -
Kết nối:
-Kết nối với bàn cân rời.
-Cho phép kết nối đến PC: RS-232/422, optional Ethernet (TCP/IP).
-Dibal (RMS) Application Software.
-Cho phép in nhãn từ hệ thống cân Automatic Weigh-Price-Labellers (LP-2530 model).
|
|
Cân
dòng G
- Kiểu dáng: cân bàn phẳng hoặc cân bàn có trụ.
- Tầm cân: 15kg-5g.
- Sai số: 6kg-2g#15kg-2g/15kg-5g#30kg-10g .
- Màn hình hiển thị: Backlight LCD.
- Đặc điểm:
- Nguồn: điện áp 230V .
- Kết nối: RS-232.
9 x 2 keys.
|
|
Checking & Grading Scale
Checkweighers
(CW-3000)
Hệ thống cân và in nhãn có
khả năng tự động xử lý cân và in nhãn trên khay (mâm), kiện hàng, hộp, thùng...trong
các cửa hàng và trong công nghiệp.
- Đặc điểm:
-Cho phép kiểm tra chính xác trọng lượng thật của sản phẩm.
-Có thể lưu 8.000 sản phẩm trong bộ nhớ.
-Lập trình được trên thiết bị (cấu hình, trọng lượng...) thông qua phần mềm RMS.
-Hệ thống kiểm tra sản phẩm đầu ra.
-Phân chia theo nhóm, phân chia theo trọng lượng thấp hoặc cao của sản phẩm.
-Optional: sử dụng phần mềm "DCS" để quản lý sản phẩm.
+Đóng gói sản phẩm theo thời gian.
+Kiểm tra sản phẩm theo gói.
+Liệt kê số lượng gói.
+Chấp nhận hoặc từ chối khối lượng sản phẩm cân.
- Tầm cân: 3kg-1g, 6kg-2g, 10kg-5g.
- Tồc độ in:
60 gói/phút khi cân tĩnh.
80 gói/phút khi cân động. - Kích thước gói (package): 350mm (dài) x 280mm (rộng) .
- Kết nối: RS 232/422, optional Ethernet (TCP/IP) và WIFI.
- Nguồn: 230V.
- Điều khiển: bảng điều khiển (bàn phím và màn hình LCD) hoặc từ máy tính.
- Khả năng kết hợp nhiều tính năng phụ thích hợp với nhiều cấu hình kết nối khác nhau cho mỗi hệ thống cài đặt cụ thể.
|
|
Graders
Weight
(GW-3000)
- Đặc điểm:
-Cho phép kiểm tra chính xác trọng lượng thật của sản phẩm.
-Có thể lưu 8.000 sản phẩm trong bộ nhớ.
-Lập trình được trên thiết bị (cấu hình, trọng lượng...) thông qua phần mềm RMS.
-Lập trình được 8 tầm cân và phân chia trọng lượng sản phẩm theo tầm cân đó.
-Optional: sử dụng phần mềm "DCS" để quản lý sản phẩm.
+Đóng gói sản phẩm theo thời gian.
+Kiểm tra sản phẩm theo gói.
+Liệt kê số lượng gói.
+Chấp nhận hoặc từ chối khối lượng sản phẩm cân - Tầm cân: 3kg-1g, 6kg-2g, 10kg-5g.
- Tồc độ in:
60 gói/phút cho cân tĩnh.
80 gói/phút cho cân động. - Kích thước gói (package): 280mm (rộng) x 350mm (dài).
- Kết nối: RS 232/422, optional Ethernet và WIFI.
- Điều khiển: bảng điều khiển (bàn phím và màn hình LCD) hoặc từ máy tính.
- Khả năng kết hợp nhiều tính năng phụ thích hợp với nhiều cấu hình kết nối khác nhau cho mỗi hệ thống cài đặt cụ thể.
|
|
