- Quản lý: 40 nhóm hàng, 10.000 mặt hàng, 8 thu ngân.
- Chế độ in: in nhiệt ( 2 máy in).
- Tốc độ in: 14 dòng/giây, chiều rộng khổ giấy: 58mm.
- Chế độ báo cáo: báo cáo tài chính, báo cáo nhóm hàng, báo cáo mặt hàng...
- Màn hình hiển thị: LCD 192 x 64 điểm.
- Bàn phím: 66 phím (phím lồi), 106 phím (phím lõm).
- Kết nối : PC qua cổng USB.
Options: RS-232C, bàn phím phụ, két tính tiền.
|
|
- Quản lý 99 nhóm hàng, 5000 mặt hàng, standard: quản lý 100 bàn, có thể nâng cấp lên 200 bàn .
- Máy in kim (1530) / Máy in nhiệt (1535).
- Tốc độ in: 3 dòng/giây (1530).
10 dòng/giây (1535). - Chiều rộng khổ giấy:
45mm (1530).
58mm (1535). - Chế độ báo cáo: báo cáo tài chính, báo cáo nhóm hàng, báo cáo mặt hàng...
- Màn hình hiển thị: 10 ký tự số.
- Bàn phím: 90 phím.
- Kết nối: máy tính, máy đọc mã vạch, máy in phụ qua cổng RS-232.
|
|
- Quản lý: 99 nhóm hàng, 1.500 mặt hàng (mở rộng 65.000 mặt hàng).
- Chế độ in: in nhiệt, tự động cắt giấy.
- Tốc độ in: 20 dòng/giây, chiều rộng khổ giấy 58mm in được logo.
- Chế độ báo cáo: báo cáo tài chính, báo cáo nhóm hàng, báo cáo mặt hàng...
- Bàn phím: 90 phím (lồi), 120 phím (lõm).
- Kết nối:
PC qua LAN (TCP/IP).
Két tính tiền, bàn phím phụ, máy in nhà bếp, cân, máy quét mã vạch qua RS-232C.
|
|
FS-Series
Máy tính tiền chuyên dụng cho nhà hàng, khách sạn,
quán ăn, vũ trường ..
- Quản lý: 99 nhóm hàng, 800 mặt hàng, standard: quản lý 100 bàn, có thể nâng cấp lên 200 bàn .
- Máy in kim (1530)/Máy in nhiệt (1535).
- Tốc độ in: 3 dòng/giây (1530).
10 dòng/giây (1535). - Chiều rộng khổ giấy:
45mm (1530).
58mm (1535). - Chế độ báo cáo: báo cáo tài chính, báo cáo nhóm hàng, báo cáo mặt hàng...
- Màn hình hiển thị: 10 số.
- Bàn phím: 120 phím.
- Kết nối: PC, máy in nhà bếp, máy quét mã vạch qua RS-232C.
|
|




